Tin học Việt

A place for learning and sharing knowledge


    [HD] Học gõ Latex đơn giản và dễ hiểu

    Share

    Admin
    Admin
    Admin

    Posts : 48
    Golds : 2147483647
    Liked : 16
    Ngày tham gia : 2011-08-25
    Tuổi : 20
    Đến từ : Ho Chi Minh City

    [HD] Học gõ Latex đơn giản và dễ hiểu

    Post by Admin on Sat Oct 15, 2011 8:38 pm

    Latex là bộ gõ kí tự, công thức toán học rất phổ biến và hiệu quả hiện nay.

    Cách gõ Latex như sau:


    Cách 1: Công thức Toán muốn hiển thị được phải bắt đầu bằng dấu Đôla [\$] và cũng kết thúc bằng dòng Đôla [\$]

    cách này sẽ cho công thức Toán cùng dòng với văn bản

    Cách 2: Công thức Toán học bắt đầu bằng 2 dấu Đôla [\$\$] và cũng kết thúc bằng 2 dấu Đôla [\$\$]

    cách này thì công thức Toán xuống dòng và canh giữa.

    Các qui ước về kí tự:

    * Các công thức dùng trong Tex bao giờ cũng bắt đầu bằng \, chỉ viết trên 1 dòng, kết thúc thì ấn \
    (chú ý nhớ cách ra giữa 2 dấu $ với biểu thức đang đánh)


    * Khi muốn gộp nhiều kí tự thành một nhóm thì cho kí tự đó vào trong dấu { }


    Các công thức cơ bản

    1. Hàm số mũ hoặc chỉ số phụ trên:

    Cơ số ^ Số mũ

    Nếu Số mũ là một biểu thức hoặc có từ một kí tự trở lên thì:

    Cơ số ^ {Số mũ}

    2. Chỉ số phụ dưới

    Thành phần chính _Chỉ số phụ dưới

    Nếu chỉ số phụ dưới là biểu thức hoặc có từ một kí tự trở lên thì

    Thành phần chính _{Chỉ số phụ dưới}

    3. Biểu diễn vecter


    \vec{tên vecter}

    4. Biểu diễn phân số

    \frac{tử số}{mẫu số}

    5. Bảng chữ cái Hy Lạp

    alpha = \alpha

    bêta = \beta

    gamma = \gamma

    Gamma hoa = \gamma

    delta = \delta

    Delta hoa (hình tam giác)= \delta

    rô = \rho

    omêga = \omega

    Omêga (hình ký hiệu đo điện trở Ôm)= \Omega

    xích ma = \sigma

    Xích ma (hình tính tổng)= \Sigma

    xi = \psi

    Xi = \Psi

    phi = \phi

    Phi = \phi

    6. Căn bậc hai

    \sqrt{biểu thức khai căn}

    7. Tích vecter có hướng

    \vec{Vecter 1}\times\vec{Vecter 2}

    8. Các mũi tên suy ra, tương đương


    \rightarrow : mũi tên suy ra thông thường

    \Rightarrow : mũi tên suy ra có hai vạch

    \leftrightarrow : mũi tên hai chiều


    9. Quan hệ lớn hơn hoặc bằng, nhỏ hơn hoặc bằng, xấp xỉ

    \leq : nhỏ hơn hoặc bằng

    \geq : lớn hơn hoặc bằng

    \approx : xấp xỉ




      Current date/time is Tue Dec 06, 2016 3:40 am